Lịch Vạn Niên Năm 1999

Xem Lịch Âm - Dương, Ngày Tốt Xấu, Ngày Lễ Tết trong 12 tháng

Tổng quan ngày lễ năm 1999

1 Tháng 1 1 ngày lễ
1 14
☀️

Tết Dương lịch

Dương lịch: 01/01/1999 | Âm lịch: 14/11/1999
⭐ Hoàng đạo

2 Tháng 2 4 ngày lễ
8 23
☾

Tiễn Táo Quân về trời

Dương lịch: 08/02/1999 | Âm lịch: 23/12/1999
☁ Hắc đạo

14 29
☀️

Lễ tình nhân (Valentine)

Dương lịch: 14/02/1999 | Âm lịch: 29/12/1999
☁ Hắc đạo

16 1
☾

Tết Nguyên Đán

Dương lịch: 16/02/1999 | Âm lịch: 01/01/1999
⭐ Hoàng đạo

27 12
☀️

Ngày thầy thuốc Việt Nam

Dương lịch: 27/02/1999 | Âm lịch: 12/01/1999
⭐ Hoàng đạo

3 Tháng 3 3 ngày lễ
2 15
☾

Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)

Dương lịch: 02/03/1999 | Âm lịch: 15/01/1999
⭐ Hoàng đạo

8 21
☀️

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Dương lịch: 08/03/1999 | Âm lịch: 21/01/1999
⭐ Hoàng đạo

26 9
☀️

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Dương lịch: 26/03/1999 | Âm lịch: 09/02/1999
⭐ Hoàng đạo

4 Tháng 4 4 ngày lễ
1 15
☀️

Ngày Cá tháng Tư

Dương lịch: 01/04/1999 | Âm lịch: 15/02/1999
⭐ Hoàng đạo

18 3
☾

Tết Hàn Thực

Dương lịch: 18/04/1999 | Âm lịch: 03/03/1999
☁ Hắc đạo

25 10
☾

Giỗ Tổ Hùng Vương

Dương lịch: 25/04/1999 | Âm lịch: 10/03/1999
⭐ Hoàng đạo

30 15
☀️

Ngày giải phóng miền Nam

Dương lịch: 30/04/1999 | Âm lịch: 15/03/1999
☁ Hắc đạo

5 Tháng 5 5 ngày lễ
1 16
☀️

Ngày Quốc tế Lao động

Dương lịch: 01/05/1999 | Âm lịch: 16/03/1999
⭐ Hoàng đạo

7 22
☀️

Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ

Dương lịch: 07/05/1999 | Âm lịch: 22/03/1999
⭐ Hoàng đạo

13 28
☀️

Ngày của mẹ

Dương lịch: 13/05/1999 | Âm lịch: 28/03/1999
⭐ Hoàng đạo

19 5
☀️

Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh

Dương lịch: 19/05/1999 | Âm lịch: 05/04/1999
⭐ Hoàng đạo

29 15
☾

Lễ Phật Đản

Dương lịch: 29/05/1999 | Âm lịch: 15/04/1999
☁ Hắc đạo

6 Tháng 6 5 ngày lễ
1 18
☀️

Ngày Quốc tế thiếu nhi

Dương lịch: 01/06/1999 | Âm lịch: 18/04/1999
☁ Hắc đạo

17 4
☀️

Ngày của cha

Dương lịch: 17/06/1999 | Âm lịch: 04/05/1999
☁ Hắc đạo

18 5
☾

Tết Đoan Ngọ

Dương lịch: 18/06/1999 | Âm lịch: 05/05/1999
⭐ Hoàng đạo

21 8
☀️

Ngày báo chí Việt Nam

Dương lịch: 21/06/1999 | Âm lịch: 08/05/1999

28 15
☀️

Ngày gia đình Việt Nam

Dương lịch: 28/06/1999 | Âm lịch: 15/05/1999
⭐ Hoàng đạo

7 Tháng 7 4 ngày lễ
11 28
☀️

Ngày dân số thế giới

Dương lịch: 11/07/1999 | Âm lịch: 28/05/1999
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

13 1
☾

Quốc tế thiếu nhi

Dương lịch: 13/07/1999 | Âm lịch: 01/06/1999
☁ Hắc đạo

27 15
☀️

Ngày Thương binh liệt sĩ

Dương lịch: 27/07/1999 | Âm lịch: 15/06/1999

28 16
☀️

Ngày thành lập công đoàn Việt Nam

Dương lịch: 28/07/1999 | Âm lịch: 16/06/1999
☁ Hắc đạo

8 Tháng 8 2 ngày lễ
19 9
☀️

Ngày tổng khởi nghĩa

Dương lịch: 19/08/1999 | Âm lịch: 09/07/1999
☁ Hắc đạo

25 15
☾

Lễ Vu Lan

Dương lịch: 25/08/1999 | Âm lịch: 15/07/1999
☁ Hắc đạo

9 Tháng 9 5 ngày lễ
2 23
☀️

Ngày Quốc Khánh

Dương lịch: 02/09/1999 | Âm lịch: 23/07/1999
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

6 27
☾

Ngày thương binh, liệt sĩ

Dương lịch: 06/09/1999 | Âm lịch: 27/07/1999
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

7 28
☾

Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)

Dương lịch: 07/09/1999 | Âm lịch: 28/07/1999
⭐ Hoàng đạo

10 1
☀️

Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Dương lịch: 10/09/1999 | Âm lịch: 01/08/1999
⭐ Hoàng đạo

24 15
☾

Tết Trung Thu

Dương lịch: 24/09/1999 | Âm lịch: 15/08/1999
☁ Hắc đạo

10 Tháng 10 7 ngày lễ
1 22
☀️

Ngày quốc tế người cao tuổi

Dương lịch: 01/10/1999 | Âm lịch: 22/08/1999
⭐ Hoàng đạo

10 2
☀️

Ngày giải phóng thủ đô

Dương lịch: 10/10/1999 | Âm lịch: 02/09/1999
⭐ Hoàng đạo

10 2
☾

Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)

Dương lịch: 10/10/1999 | Âm lịch: 02/09/1999
⭐ Hoàng đạo

13 5
☀️

Ngày doanh nhân Việt Nam

Dương lịch: 13/10/1999 | Âm lịch: 05/09/1999
⭐ Hoàng đạo

17 9
☾

Tết Trùng Cửu

Dương lịch: 17/10/1999 | Âm lịch: 09/09/1999
☁ Hắc đạo

20 12
☀️

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Dương lịch: 20/10/1999 | Âm lịch: 12/09/1999
☁ Hắc đạo

31 23
☀️

Ngày Hallowen

Dương lịch: 31/10/1999 | Âm lịch: 23/09/1999
⭐ Hoàng đạo

11 Tháng 11 5 ngày lễ
9 2
☀️

Ngày pháp luật Việt Nam

Dương lịch: 09/11/1999 | Âm lịch: 02/10/1999
⭐ Hoàng đạo

17 10
☾

Tết Thường Tân

Dương lịch: 17/11/1999 | Âm lịch: 10/10/1999
☁ Hắc đạo

20 13
☀️

Ngày nhà giáo Việt Nam

Dương lịch: 20/11/1999 | Âm lịch: 13/10/1999
⭐ Hoàng đạo

22 15
☾

Tết Hạ Nguyên

Dương lịch: 22/11/1999 | Âm lịch: 15/10/1999
☁ Hắc đạo

23 16
☀️

Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam

Dương lịch: 23/11/1999 | Âm lịch: 16/10/1999
☁ Hắc đạo

12 Tháng 12 4 ngày lễ
1 24
☀️

Ngày thế giới phòng chống AIDS

Dương lịch: 01/12/1999 | Âm lịch: 24/10/1999
⭐ Hoàng đạo

19 12
☀️

Ngày toàn quốc kháng chiến

Dương lịch: 19/12/1999 | Âm lịch: 12/11/1999
☁ Hắc đạo

22 15
☀️

Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Dương lịch: 22/12/1999 | Âm lịch: 15/11/1999
☁ Hắc đạo

24 17
☀️

Ngày lễ Giáng sinh

Dương lịch: 24/12/1999 | Âm lịch: 17/11/1999
⭐ Hoàng đạo

Năm 1999 là năm gì? Tết 1999 ngày nào?

Năm 1999 là năm Kỷ Mão, cầm tinh con Mão 🐈. Tết Nguyên Đán Kỷ Mão (mùng 1 Tết) rơi vào Thứ Ba, ngày 16/02/1999 dương lịch. Năm 1999 có 49 ngày lễ, kỷ niệm (33 theo dương lịch, 16 theo âm lịch).

Năm can chi
Kỷ Mão (con Mão) 🐈
Tết Nguyên Đán
Thứ Ba, 16/02/1999
Rằm tháng Giêng
02/03/1999
Giỗ Tổ Hùng Vương
25/04/1999
Tết Trung thu
24/09/1999
Câu hỏi thường gặp về năm 1999

Năm 1999 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1999 là năm Kỷ Mão, cầm tinh con Mão 🐈. Người sinh năm Kỷ Mão tuổi Mão. Xem mệnh ngũ hành theo năm sinh.

Tết Nguyên Đán 1999 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán Kỷ Mão 1999 là Thứ Ba, ngày 16/02/1999 dương lịch. Đếm ngược đến Tết.

Năm 1999 có bao nhiêu ngày lễ, kỷ niệm?

Theo lịch Việt Nam, năm 1999 có 49 ngày lễ, kỷ niệm, gồm 33 ngày tính theo dương lịch và 16 ngày tính theo âm lịch (Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ Hùng Vương, Tết Đoan Ngọ, Vu Lan, Trung thu, Ông Táo...). Danh sách chi tiết ở mục tổng quan ngày lễ bên dưới.

Tết Trung thu 1999 vào ngày nào?

Tết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch) năm 1999 rơi vào ngày 24/09/1999 dương lịch.

Săn deal Shopee -50%