Lịch Vạn Niên Năm 1996
Xem Lịch Âm - Dương, Ngày Tốt Xấu, Ngày Lễ Tết trong 12 tháng
THÁNG MộT (January) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG HAI (February) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BA (March) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BốN (April) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG NăM (May) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG SáU (June) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BảY (July) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG TáM (August) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG CHíN (September) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI (October) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI MộT (November) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI HAI (December) 1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Tổng quan ngày lễ năm 1996
1
Tháng 1
1 ngày lễ
1
11
Tết Dương lịch
Dương lịch:
01/01/1996
|
Âm lịch:
11/11/1996
Hắc đạo
2
Tháng 2
4 ngày lễ
11
23
Tiễn Táo Quân về trời
Dương lịch:
11/02/1996
|
Âm lịch:
23/12/1996
Hắc đạo
14
26
Lễ tình nhân (Valentine)
Dương lịch:
14/02/1996
|
Âm lịch:
26/12/1996
Hắc đạo
19
1
Tết Nguyên Đán
Dương lịch:
19/02/1996
|
Âm lịch:
01/01/1996
Hoàng đạo
27
9
Ngày thầy thuốc Việt Nam
Dương lịch:
27/02/1996
|
Âm lịch:
09/01/1996
Hoàng đạo
3
Tháng 3
3 ngày lễ
4
15
Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
Dương lịch:
04/03/1996
|
Âm lịch:
15/01/1996
Hắc đạo
8
19
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Dương lịch:
08/03/1996
|
Âm lịch:
19/01/1996
26
8
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Dương lịch:
26/03/1996
|
Âm lịch:
08/02/1996
Hoàng đạo
4
Tháng 4
4 ngày lễ
1
14
Ngày Cá tháng Tư
Dương lịch:
01/04/1996
|
Âm lịch:
14/02/1996
Hắc đạo
20
3
Tết Hàn Thực
Dương lịch:
20/04/1996
|
Âm lịch:
03/03/1996
Hoàng đạo
27
10
Giỗ Tổ Hùng Vương
Dương lịch:
27/04/1996
|
Âm lịch:
10/03/1996
Hoàng đạo
30
13
Ngày giải phóng miền Nam
Dương lịch:
30/04/1996
|
Âm lịch:
13/03/1996
Hắc đạo
5
Tháng 5
5 ngày lễ
1
14
Ngày Quốc tế Lao động
Dương lịch:
01/05/1996
|
Âm lịch:
14/03/1996
Hoàng đạo
7
20
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
Dương lịch:
07/05/1996
|
Âm lịch:
20/03/1996
13
26
Ngày của mẹ
Dương lịch:
13/05/1996
|
Âm lịch:
26/03/1996
Hoàng đạo
19
3
Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
Dương lịch:
19/05/1996
|
Âm lịch:
03/04/1996
Hoàng đạo
31
15
Lễ Phật Đản
Dương lịch:
31/05/1996
|
Âm lịch:
15/04/1996
Hắc đạo
6
Tháng 6
5 ngày lễ
1
16
Ngày Quốc tế thiếu nhi
Dương lịch:
01/06/1996
|
Âm lịch:
16/04/1996
Hắc đạo
17
2
Ngày của cha
Dương lịch:
17/06/1996
|
Âm lịch:
02/05/1996
Hắc đạo
20
5
Tết Đoan Ngọ
Dương lịch:
20/06/1996
|
Âm lịch:
05/05/1996
Hắc đạo
21
6
Ngày báo chí Việt Nam
Dương lịch:
21/06/1996
|
Âm lịch:
06/05/1996
Hoàng đạo
28
13
Ngày gia đình Việt Nam
Dương lịch:
28/06/1996
|
Âm lịch:
13/05/1996
Hắc đạo
7
Tháng 7
4 ngày lễ
11
26
Ngày dân số thế giới
Dương lịch:
11/07/1996
|
Âm lịch:
26/05/1996
Hắc đạo
15
1
Quốc tế thiếu nhi
Dương lịch:
15/07/1996
|
Âm lịch:
01/06/1996
Hoàng đạo
27
13
Ngày Thương binh liệt sĩ
Dương lịch:
27/07/1996
|
Âm lịch:
13/06/1996
Hoàng đạo
28
14
Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
Dương lịch:
28/07/1996
|
Âm lịch:
14/06/1996
Hắc đạo
8
Tháng 8
2 ngày lễ
19
6
Ngày tổng khởi nghĩa
Dương lịch:
19/08/1996
|
Âm lịch:
06/07/1996
Hắc đạo
28
15
Lễ Vu Lan
Dương lịch:
28/08/1996
|
Âm lịch:
15/07/1996
Hắc đạo
9
Tháng 9
5 ngày lễ
2
20
Ngày Quốc Khánh
Dương lịch:
02/09/1996
|
Âm lịch:
20/07/1996
Hắc đạo
9
27
Ngày thương binh, liệt sĩ
Dương lịch:
09/09/1996
|
Âm lịch:
27/07/1996
Hắc đạo
10
28
Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Dương lịch:
10/09/1996
|
Âm lịch:
28/07/1996
Hoàng đạo
10
28
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Dương lịch:
10/09/1996
|
Âm lịch:
28/07/1996
Hoàng đạo
27
15
Tết Trung Thu
Dương lịch:
27/09/1996
|
Âm lịch:
15/08/1996
Hắc đạo
10
Tháng 10
7 ngày lễ
1
19
Ngày quốc tế người cao tuổi
Dương lịch:
01/10/1996
|
Âm lịch:
19/08/1996
Hoàng đạo
10
28
Ngày giải phóng thủ đô
Dương lịch:
10/10/1996
|
Âm lịch:
28/08/1996
13
2
Ngày doanh nhân Việt Nam
Dương lịch:
13/10/1996
|
Âm lịch:
02/09/1996
Hoàng đạo
13
2
Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
Dương lịch:
13/10/1996
|
Âm lịch:
02/09/1996
Hoàng đạo
20
9
Tết Trùng Cửu
Dương lịch:
20/10/1996
|
Âm lịch:
09/09/1996
Hắc đạo
20
9
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Dương lịch:
20/10/1996
|
Âm lịch:
09/09/1996
Hắc đạo
31
20
Ngày Hallowen
Dương lịch:
31/10/1996
|
Âm lịch:
20/09/1996
Hoàng đạo
11
Tháng 11
5 ngày lễ
9
29
Ngày pháp luật Việt Nam
Dương lịch:
09/11/1996
|
Âm lịch:
29/09/1996
Hoàng đạo
20
10
Ngày nhà giáo Việt Nam
Dương lịch:
20/11/1996
|
Âm lịch:
10/10/1996
Hoàng đạo
20
10
Tết Thường Tân
Dương lịch:
20/11/1996
|
Âm lịch:
10/10/1996
Hoàng đạo
Hắc đạo
23
13
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Dương lịch:
23/11/1996
|
Âm lịch:
13/10/1996
Hoàng đạo
Hắc đạo
25
15
Tết Hạ Nguyên
Dương lịch:
25/11/1996
|
Âm lịch:
15/10/1996
Hắc đạo
12
Tháng 12
4 ngày lễ
1
21
Ngày thế giới phòng chống AIDS
Dương lịch:
01/12/1996
|
Âm lịch:
21/10/1996
Hắc đạo
19
10
Ngày toàn quốc kháng chiến
Dương lịch:
19/12/1996
|
Âm lịch:
10/11/1996
Hắc đạo
22
13
Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Dương lịch:
22/12/1996
|
Âm lịch:
13/11/1996
Hắc đạo
24
15
Ngày lễ Giáng sinh
Dương lịch:
24/12/1996
|
Âm lịch:
15/11/1996
Hoàng đạo
Năm 1996 là năm gì? Tết 1996 ngày nào?
Năm 1996 là năm Bính Tý, cầm tinh con Tý 🐀. Tết Nguyên Đán Bính Tý (mùng 1 Tết) rơi vào Thứ Hai, ngày 19/02/1996 dương lịch. Năm 1996 có 49 ngày lễ, kỷ niệm (33 theo dương lịch, 16 theo âm lịch).
- Năm can chi
- Bính Tý (con Tý) 🐀
- Tết Nguyên Đán
- Thứ Hai, 19/02/1996
- Rằm tháng Giêng
- 04/03/1996
- Giỗ Tổ Hùng Vương
- 27/04/1996
- Tết Trung thu
- 27/09/1996
Câu hỏi thường gặp về năm 1996
Năm 1996 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1996 là năm Bính Tý, cầm tinh con Tý 🐀. Người sinh năm Bính Tý tuổi Tý. Xem mệnh ngũ hành theo năm sinh.
Tết Nguyên Đán 1996 rơi vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết Nguyên Đán Bính Tý 1996 là Thứ Hai, ngày 19/02/1996 dương lịch. Đếm ngược đến Tết.
Năm 1996 có bao nhiêu ngày lễ, kỷ niệm?
Theo lịch Việt Nam, năm 1996 có 49 ngày lễ, kỷ niệm, gồm 33 ngày tính theo dương lịch và 16 ngày tính theo âm lịch (Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ Hùng Vương, Tết Đoan Ngọ, Vu Lan, Trung thu, Ông Táo...). Danh sách chi tiết ở mục tổng quan ngày lễ bên dưới.
Tết Trung thu 1996 vào ngày nào?
Tết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch) năm 1996 rơi vào ngày 27/09/1996 dương lịch.