Lịch Vạn Niên Năm 1997

Xem Lịch Âm - Dương, Ngày Tốt Xấu, Ngày Lễ Tết trong 12 tháng

Tổng quan ngày lễ năm 1997

1 Tháng 1 2 ngày lễ
1 23
☀️

Tết Dương lịch

Dương lịch: 01/01/1997 | Âm lịch: 23/11/1997
☁ Hắc đạo

31 23
☾

Tiễn Táo Quân về trời

Dương lịch: 31/01/1997 | Âm lịch: 23/12/1996
☁ Hắc đạo

2 Tháng 2 4 ngày lễ
7 1
☾

Tết Nguyên Đán

Dương lịch: 07/02/1997 | Âm lịch: 01/01/1997

14 8
☀️

Lễ tình nhân (Valentine)

Dương lịch: 14/02/1997 | Âm lịch: 08/01/1997
⭐ Hoàng đạo

21 15
☾

Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)

Dương lịch: 21/02/1997 | Âm lịch: 15/01/1997
⭐ Hoàng đạo

27 21
☀️

Ngày thầy thuốc Việt Nam

Dương lịch: 27/02/1997 | Âm lịch: 21/01/1997
☁ Hắc đạo

3 Tháng 3 2 ngày lễ
8 30
☀️

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Dương lịch: 08/03/1997 | Âm lịch: 30/01/1997
☁ Hắc đạo

26 18
☀️

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Dương lịch: 26/03/1997 | Âm lịch: 18/02/1997
☁ Hắc đạo

4 Tháng 4 4 ngày lễ
1 24
☀️

Ngày Cá tháng Tư

Dương lịch: 01/04/1997 | Âm lịch: 24/02/1997
☁ Hắc đạo

9 3
☾

Tết Hàn Thực

Dương lịch: 09/04/1997 | Âm lịch: 03/03/1997
☁ Hắc đạo

16 10
☾

Giỗ Tổ Hùng Vương

Dương lịch: 16/04/1997 | Âm lịch: 10/03/1997
☁ Hắc đạo

30 24
☀️

Ngày giải phóng miền Nam

Dương lịch: 30/04/1997 | Âm lịch: 24/03/1997
☁ Hắc đạo

5 Tháng 5 5 ngày lễ
1 25
☀️

Ngày Quốc tế Lao động

Dương lịch: 01/05/1997 | Âm lịch: 25/03/1997
☁ Hắc đạo

7 1
☀️

Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ

Dương lịch: 07/05/1997 | Âm lịch: 01/04/1997
☁ Hắc đạo

13 7
☀️

Ngày của mẹ

Dương lịch: 13/05/1997 | Âm lịch: 07/04/1997
☁ Hắc đạo

19 13
☀️

Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh

Dương lịch: 19/05/1997 | Âm lịch: 13/04/1997
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

21 15
☾

Lễ Phật Đản

Dương lịch: 21/05/1997 | Âm lịch: 15/04/1997
⭐ Hoàng đạo

6 Tháng 6 5 ngày lễ
1 26
☀️

Ngày Quốc tế thiếu nhi

Dương lịch: 01/06/1997 | Âm lịch: 26/04/1997
⭐ Hoàng đạo

9 5
☾

Tết Đoan Ngọ

Dương lịch: 09/06/1997 | Âm lịch: 05/05/1997
⭐ Hoàng đạo

17 13
☀️

Ngày của cha

Dương lịch: 17/06/1997 | Âm lịch: 13/05/1997
☁ Hắc đạo

21 17
☀️

Ngày báo chí Việt Nam

Dương lịch: 21/06/1997 | Âm lịch: 17/05/1997
⭐ Hoàng đạo

28 24
☀️

Ngày gia đình Việt Nam

Dương lịch: 28/06/1997 | Âm lịch: 24/05/1997
⭐ Hoàng đạo

7 Tháng 7 4 ngày lễ
5 1
☾

Quốc tế thiếu nhi

Dương lịch: 05/07/1997 | Âm lịch: 01/06/1997
☁ Hắc đạo

11 7
☀️

Ngày dân số thế giới

Dương lịch: 11/07/1997 | Âm lịch: 07/06/1997
☁ Hắc đạo

27 23
☀️

Ngày Thương binh liệt sĩ

Dương lịch: 27/07/1997 | Âm lịch: 23/06/1997
⭐ Hoàng đạo

28 24
☀️

Ngày thành lập công đoàn Việt Nam

Dương lịch: 28/07/1997 | Âm lịch: 24/06/1997
⭐ Hoàng đạo

8 Tháng 8 4 ngày lễ
17 15
☾

Lễ Vu Lan

Dương lịch: 17/08/1997 | Âm lịch: 15/07/1997
☁ Hắc đạo

19 17
☀️

Ngày tổng khởi nghĩa

Dương lịch: 19/08/1997 | Âm lịch: 17/07/1997
☁ Hắc đạo

29 27
☾

Ngày thương binh, liệt sĩ

Dương lịch: 29/08/1997 | Âm lịch: 27/07/1997
☁ Hắc đạo

30 28
☾

Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)

Dương lịch: 30/08/1997 | Âm lịch: 28/07/1997

9 Tháng 9 3 ngày lễ
2 1
☀️

Ngày Quốc Khánh

Dương lịch: 02/09/1997 | Âm lịch: 01/08/1997
⭐ Hoàng đạo

10 9
☀️

Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Dương lịch: 10/09/1997 | Âm lịch: 09/08/1997
☁ Hắc đạo

16 15
☾

Tết Trung Thu

Dương lịch: 16/09/1997 | Âm lịch: 15/08/1997
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

10 Tháng 10 7 ngày lễ
1 1
☀️

Ngày quốc tế người cao tuổi

Dương lịch: 01/10/1997 | Âm lịch: 01/09/1997
☁ Hắc đạo

2 2
☾

Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)

Dương lịch: 02/10/1997 | Âm lịch: 02/09/1997
⭐ Hoàng đạo

9 9
☾

Tết Trùng Cửu

Dương lịch: 09/10/1997 | Âm lịch: 09/09/1997
☁ Hắc đạo

10 10
☀️

Ngày giải phóng thủ đô

Dương lịch: 10/10/1997 | Âm lịch: 10/09/1997
☁ Hắc đạo

13 13
☀️

Ngày doanh nhân Việt Nam

Dương lịch: 13/10/1997 | Âm lịch: 13/09/1997
☁ Hắc đạo

20 20
☀️

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Dương lịch: 20/10/1997 | Âm lịch: 20/09/1997
⭐ Hoàng đạo

31 1
☀️

Ngày Hallowen

Dương lịch: 31/10/1997 | Âm lịch: 01/10/1997
⭐ Hoàng đạo

11 Tháng 11 5 ngày lễ
9 10
☾

Tết Thường Tân

Dương lịch: 09/11/1997 | Âm lịch: 10/10/1997
☁ Hắc đạo

9 10
☀️

Ngày pháp luật Việt Nam

Dương lịch: 09/11/1997 | Âm lịch: 10/10/1997
☁ Hắc đạo

14 15
☾

Tết Hạ Nguyên

Dương lịch: 14/11/1997 | Âm lịch: 15/10/1997
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

20 21
☀️

Ngày nhà giáo Việt Nam

Dương lịch: 20/11/1997 | Âm lịch: 21/10/1997
⭐ Hoàng đạo

23 24
☀️

Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam

Dương lịch: 23/11/1997 | Âm lịch: 24/10/1997
☁ Hắc đạo

12 Tháng 12 4 ngày lễ
1 2
☀️

Ngày thế giới phòng chống AIDS

Dương lịch: 01/12/1997 | Âm lịch: 02/11/1997
⭐ Hoàng đạo

19 20
☀️

Ngày toàn quốc kháng chiến

Dương lịch: 19/12/1997 | Âm lịch: 20/11/1997
⭐ Hoàng đạo

22 23
☀️

Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Dương lịch: 22/12/1997 | Âm lịch: 23/11/1997
⭐ Hoàng đạo

24 25
☀️

Ngày lễ Giáng sinh

Dương lịch: 24/12/1997 | Âm lịch: 25/11/1997
☁ Hắc đạo

Năm 1997 là năm gì? Tết 1997 ngày nào?

Năm 1997 là năm Đinh Sửu, cầm tinh con Sửu 🐂. Tết Nguyên Đán Đinh Sửu (mùng 1 Tết) rơi vào Thứ Sáu, ngày 07/02/1997 dương lịch. Năm 1997 có 49 ngày lễ, kỷ niệm (33 theo dương lịch, 16 theo âm lịch).

Năm can chi
Đinh Sửu (con Sửu) 🐂
Tết Nguyên Đán
Thứ Sáu, 07/02/1997
Rằm tháng Giêng
21/02/1997
Giỗ Tổ Hùng Vương
16/04/1997
Tết Trung thu
16/09/1997
Câu hỏi thường gặp về năm 1997

Năm 1997 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1997 là năm Đinh Sửu, cầm tinh con Sửu 🐂. Người sinh năm Đinh Sửu tuổi Sửu. Xem mệnh ngũ hành theo năm sinh.

Tết Nguyên Đán 1997 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán Đinh Sửu 1997 là Thứ Sáu, ngày 07/02/1997 dương lịch. Đếm ngược đến Tết.

Năm 1997 có bao nhiêu ngày lễ, kỷ niệm?

Theo lịch Việt Nam, năm 1997 có 49 ngày lễ, kỷ niệm, gồm 33 ngày tính theo dương lịch và 16 ngày tính theo âm lịch (Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ Hùng Vương, Tết Đoan Ngọ, Vu Lan, Trung thu, Ông Táo...). Danh sách chi tiết ở mục tổng quan ngày lễ bên dưới.

Tết Trung thu 1997 vào ngày nào?

Tết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch) năm 1997 rơi vào ngày 16/09/1997 dương lịch.

Săn deal Shopee -50%