Lịch Vạn Niên Năm 2005
Xem Lịch Âm - Dương, Ngày Tốt Xấu, Ngày Lễ Tết trong 12 tháng
THÁNG MộT (January) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG HAI (February) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BA (March) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BốN (April) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG NăM (May) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG SáU (June) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BảY (July) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG TáM (August) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG CHíN (September) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI (October) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI MộT (November) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI HAI (December) 2005
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Tổng quan ngày lễ năm 2005
1
Tháng 1
1 ngày lễ
1
21
Tết Dương lịch
Dương lịch:
01/01/2005
|
Âm lịch:
21/11/2005
Hắc đạo
2
Tháng 2
5 ngày lễ
1
23
Tiễn Táo Quân về trời
Dương lịch:
01/02/2005
|
Âm lịch:
23/12/2005
Hoàng đạo
9
1
Tết Nguyên Đán
Dương lịch:
09/02/2005
|
Âm lịch:
01/01/2005
Hoàng đạo
Hắc đạo
14
6
Lễ tình nhân (Valentine)
Dương lịch:
14/02/2005
|
Âm lịch:
06/01/2005
Hắc đạo
23
15
Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
Dương lịch:
23/02/2005
|
Âm lịch:
15/01/2005
Hắc đạo
27
19
Ngày thầy thuốc Việt Nam
Dương lịch:
27/02/2005
|
Âm lịch:
19/01/2005
Hoàng đạo
3
Tháng 3
2 ngày lễ
8
28
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Dương lịch:
08/03/2005
|
Âm lịch:
28/01/2005
Hắc đạo
26
17
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Dương lịch:
26/03/2005
|
Âm lịch:
17/02/2005
Hắc đạo
4
Tháng 4
4 ngày lễ
1
23
Ngày Cá tháng Tư
Dương lịch:
01/04/2005
|
Âm lịch:
23/02/2005
Hắc đạo
11
3
Tết Hàn Thực
Dương lịch:
11/04/2005
|
Âm lịch:
03/03/2005
Hoàng đạo
18
10
Giỗ Tổ Hùng Vương
Dương lịch:
18/04/2005
|
Âm lịch:
10/03/2005
Hắc đạo
30
22
Ngày giải phóng miền Nam
Dương lịch:
30/04/2005
|
Âm lịch:
22/03/2005
Hắc đạo
5
Tháng 5
5 ngày lễ
1
23
Ngày Quốc tế Lao động
Dương lịch:
01/05/2005
|
Âm lịch:
23/03/2005
Hắc đạo
7
29
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
Dương lịch:
07/05/2005
|
Âm lịch:
29/03/2005
Hắc đạo
13
6
Ngày của mẹ
Dương lịch:
13/05/2005
|
Âm lịch:
06/04/2005
Hắc đạo
19
12
Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
Dương lịch:
19/05/2005
|
Âm lịch:
12/04/2005
Hắc đạo
22
15
Lễ Phật Đản
Dương lịch:
22/05/2005
|
Âm lịch:
15/04/2005
Hoàng đạo
6
Tháng 6
5 ngày lễ
1
25
Ngày Quốc tế thiếu nhi
Dương lịch:
01/06/2005
|
Âm lịch:
25/04/2005
Hoàng đạo
11
5
Tết Đoan Ngọ
Dương lịch:
11/06/2005
|
Âm lịch:
05/05/2005
Hắc đạo
17
11
Ngày của cha
Dương lịch:
17/06/2005
|
Âm lịch:
11/05/2005
Hắc đạo
21
15
Ngày báo chí Việt Nam
Dương lịch:
21/06/2005
|
Âm lịch:
15/05/2005
Hắc đạo
28
22
Ngày gia đình Việt Nam
Dương lịch:
28/06/2005
|
Âm lịch:
22/05/2005
Hoàng đạo
7
Tháng 7
4 ngày lễ
6
1
Quốc tế thiếu nhi
Dương lịch:
06/07/2005
|
Âm lịch:
01/06/2005
Hắc đạo
11
6
Ngày dân số thế giới
Dương lịch:
11/07/2005
|
Âm lịch:
06/06/2005
Hắc đạo
27
22
Ngày Thương binh liệt sĩ
Dương lịch:
27/07/2005
|
Âm lịch:
22/06/2005
Hắc đạo
28
23
Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
Dương lịch:
28/07/2005
|
Âm lịch:
23/06/2005
Hoàng đạo
8
Tháng 8
3 ngày lễ
19
15
Lễ Vu Lan
Dương lịch:
19/08/2005
|
Âm lịch:
15/07/2005
Hoàng đạo
19
15
Ngày tổng khởi nghĩa
Dương lịch:
19/08/2005
|
Âm lịch:
15/07/2005
Hoàng đạo
31
27
Ngày thương binh, liệt sĩ
Dương lịch:
31/08/2005
|
Âm lịch:
27/07/2005
Hoàng đạo
9
Tháng 9
4 ngày lễ
1
28
Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Dương lịch:
01/09/2005
|
Âm lịch:
28/07/2005
Hắc đạo
2
29
Ngày Quốc Khánh
Dương lịch:
02/09/2005
|
Âm lịch:
29/07/2005
Hoàng đạo
10
7
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Dương lịch:
10/09/2005
|
Âm lịch:
07/08/2005
Hắc đạo
18
15
Tết Trung Thu
Dương lịch:
18/09/2005
|
Âm lịch:
15/08/2005
Hắc đạo
10
Tháng 10
7 ngày lễ
1
28
Ngày quốc tế người cao tuổi
Dương lịch:
01/10/2005
|
Âm lịch:
28/08/2005
Hoàng đạo
4
2
Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
Dương lịch:
04/10/2005
|
Âm lịch:
02/09/2005
Hoàng đạo
Hắc đạo
10
8
Ngày giải phóng thủ đô
Dương lịch:
10/10/2005
|
Âm lịch:
08/09/2005
Hắc đạo
11
9
Tết Trùng Cửu
Dương lịch:
11/10/2005
|
Âm lịch:
09/09/2005
Hắc đạo
13
11
Ngày doanh nhân Việt Nam
Dương lịch:
13/10/2005
|
Âm lịch:
11/09/2005
Hoàng đạo
20
18
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Dương lịch:
20/10/2005
|
Âm lịch:
18/09/2005
Hoàng đạo
31
29
Ngày Hallowen
Dương lịch:
31/10/2005
|
Âm lịch:
29/09/2005
Hắc đạo
11
Tháng 11
5 ngày lễ
9
8
Ngày pháp luật Việt Nam
Dương lịch:
09/11/2005
|
Âm lịch:
08/10/2005
Hắc đạo
11
10
Tết Thường Tân
Dương lịch:
11/11/2005
|
Âm lịch:
10/10/2005
Hoàng đạo
16
15
Tết Hạ Nguyên
Dương lịch:
16/11/2005
|
Âm lịch:
15/10/2005
20
19
Ngày nhà giáo Việt Nam
Dương lịch:
20/11/2005
|
Âm lịch:
19/10/2005
Hắc đạo
23
22
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Dương lịch:
23/11/2005
|
Âm lịch:
22/10/2005
Hoàng đạo
12
Tháng 12
4 ngày lễ
1
1
Ngày thế giới phòng chống AIDS
Dương lịch:
01/12/2005
|
Âm lịch:
01/11/2005
Hoàng đạo
19
19
Ngày toàn quốc kháng chiến
Dương lịch:
19/12/2005
|
Âm lịch:
19/11/2005
Hoàng đạo
22
22
Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Dương lịch:
22/12/2005
|
Âm lịch:
22/11/2005
24
24
Ngày lễ Giáng sinh
Dương lịch:
24/12/2005
|
Âm lịch:
24/11/2005
Hoàng đạo
Năm 2005 là năm gì? Tết 2005 ngày nào?
Năm 2005 là năm Ất Dậu, cầm tinh con Dậu 🐓. Tết Nguyên Đán Ất Dậu (mùng 1 Tết) rơi vào Thứ Tư, ngày 09/02/2005 dương lịch. Năm 2005 có 49 ngày lễ, kỷ niệm (33 theo dương lịch, 16 theo âm lịch).
- Năm can chi
- Ất Dậu (con Dậu) 🐓
- Tết Nguyên Đán
- Thứ Tư, 09/02/2005
- Rằm tháng Giêng
- 23/02/2005
- Giỗ Tổ Hùng Vương
- 18/04/2005
- Tết Trung thu
- 18/09/2005
Câu hỏi thường gặp về năm 2005
Năm 2005 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2005 là năm Ất Dậu, cầm tinh con Dậu 🐓. Người sinh năm Ất Dậu tuổi Dậu. Xem mệnh ngũ hành theo năm sinh.
Tết Nguyên Đán 2005 rơi vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết Nguyên Đán Ất Dậu 2005 là Thứ Tư, ngày 09/02/2005 dương lịch. Đếm ngược đến Tết.
Năm 2005 có bao nhiêu ngày lễ, kỷ niệm?
Theo lịch Việt Nam, năm 2005 có 49 ngày lễ, kỷ niệm, gồm 33 ngày tính theo dương lịch và 16 ngày tính theo âm lịch (Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ Hùng Vương, Tết Đoan Ngọ, Vu Lan, Trung thu, Ông Táo...). Danh sách chi tiết ở mục tổng quan ngày lễ bên dưới.
Tết Trung thu 2005 vào ngày nào?
Tết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch) năm 2005 rơi vào ngày 18/09/2005 dương lịch.