Tháng 9/1989 là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9 năm 1989 dương lịch tương ứng với tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Tỵ, bắt đầu từ ngày 2/8 và kết thúc ngày 1/9 âm lịch. Mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 30/9. Ngày rằm rơi vào ngày 14/9. Tháng này có 21 ngày hoàng đạo: 1/9, 2/9, 3/9, 4/9, 6/9, 8/9, 9/9, 10/9, 12/9, 14/9, 15/9, 16/9, 18/9, 20/9, 21/9, 22/9, 24/9, 26/9, 27/9, 28/9, 30/9.

Âm lịch
2/8 → 1/9 (tháng 8 và tháng 9 âm lịch)
Năm can chi
Kỷ Tỵ
Mùng 1
30/9
Ngày rằm
14/9
Ngày hoàng đạo
1/9, 2/9, 3/9, 4/9, 6/9, 8/9, 9/9, 10/9, 12/9, 14/9, 15/9, 16/9, 18/9, 20/9, 21/9, 22/9, 24/9, 26/9, 27/9, 28/9, 30/9
Ngày hắc đạo
5/9, 7/9, 11/9, 13/9, 17/9, 19/9, 23/9, 25/9, 29/9
Ngày lễ
02/09 Ngày Quốc Khánh; 10/09 Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; 14/09 Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về lịch tháng 9/1989

Tháng 9 năm 1989 là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1989 dương lịch trải qua tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Ngày 1/9/1989 là ngày 2/8 âm lịch và ngày 30/9/1989 là ngày 1/9 âm lịch.

Mùng 1 và ngày rằm tháng 9/1989 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 tháng 9 âm lịch là ngày 30/9/1989 dương lịch (ngày Quý Tỵ). Rằm tháng 8 âm lịch là ngày 14/9/1989 dương lịch (ngày Đinh Sửu).

Tháng 9/1989 có những ngày hoàng đạo nào?

Tháng 9/1989 có 21 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/9, 2/9, 3/9, 4/9, 6/9, 8/9, 9/9, 10/9, 12/9, 14/9, 15/9, 16/9, 18/9, 20/9, 21/9, 22/9, 24/9, 26/9, 27/9, 28/9, 30/9. Các ngày hắc đạo (ngày xấu) cần cân nhắc: 5/9, 7/9, 11/9, 13/9, 17/9, 19/9, 23/9, 25/9, 29/9. Bấm vào từng ngày trên lịch để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm, nên tránh.

Tháng 9/1989 có ngày lễ gì?

Các ngày lễ, kỷ niệm trong tháng 9/1989: 02/09 Ngày Quốc Khánh; 10/09 Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; 14/09 Tết Trung Thu. Tháng này không có ngày nghỉ lễ chính thức theo Bộ luật Lao động.

Năm 1989 là năm con gì?

Năm 1989 âm lịch là năm Kỷ Tỵ, cầm tinh con 🐍 Tỵ. Xem lịch vạn niên năm 1989.

Săn deal Shopee -50%