Lịch Tháng 6 Năm 2000
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 6

Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tí (23h – 0h) ; Giờ Sửu (1h – 2h) ; Giờ Thìn (7h – 8h) ; Giờ Tỵ (9h – 10h) ; Giờ Mùi (13h – 14h) ; Giờ Tuất (19h – 20h)
Giờ Hắc Đạo
Giờ Dần (3h – 4h) ; Giờ Mão (5h – 6h) ; Giờ Ngọ (11h – 12h) ; Giờ Thân (15h – 16h) ; Giờ Dậu (17h – 18h) ; Giờ Hợi (21h – 22h)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm là ngày kỵ các việc về mai táng, tu sửa mộ phần.

Ngũ Hành

Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi: Canh Dần và Nhâm Dần.

- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai

- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát.

Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

“Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.”

Nhị Thập Bát Tú

: Sao Khuê

: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

: Tốt cho nhập học, cắt áo, tạo dựng nhà phòng hay ra đi cầu công danh.

: Chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, việc khai trương, đào ao móc giếng, các vụ thưa kiện và đóng giường lót giường. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định chôn cất người chết hay khai trường lập nghiệp thì nên chọn một ngày khác để tiến hành.

:

- Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên của Sao Khuê cũng có thể lấy tên Sao của năm hay tháng mà đặt cho con dễ nuôi hơn.

- Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì chỗ Tuyệt gặp Sanh đắc lợi mưu sự, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tốt vừa vừa.

- Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh.

Khuê: Mộc Lang (con sói): Mộc tinh, sao xấu. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

“Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt:

- Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng.

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.

- Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành.

- Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.


Sao xấu:

- Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự (cúng bái).

- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.

- Quả Tú: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).

- Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.

- Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Ngày 7/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư ngày 7/6/2000 dương lịch là ngày 6 tháng 5 âm lịch (06/05/2000), năm Canh Thìn. Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn. Theo lịch vạn niên, đây là ngày hoàng đạo (ngày tốt). Tiết khí: Mang chủng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/2000

Ngày 7/6/2000 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư ngày 7/6/2000 dương lịch là ngày 6 tháng 5 âm lịch, tức ngày 06/05/2000 âm lịch, năm Canh Thìn.

Ngày 7/6/2000 là ngày can chi gì?

Ngày 7/6/2000 là ngày Bính Thân, thuộc tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn theo lịch can chi.

Ngày 7/6/2000 là ngày tốt hay xấu? Có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Ngày 7/6/2000 (ngày 6 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Thân) là ngày hoàng đạo, được xem là ngày tốt để tiến hành các việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết. Vẫn nên đối chiếu thêm với tuổi của gia chủ.

Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2000 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 7/6/2000 gồm: Tí (23h-0h), Sửu (1h-2h), Thìn (7h-8h), Tỵ (9h-10h), Mùi (13h-14h), Tuất (19h-20h). Giờ hắc đạo (giờ xấu) cần tránh: Dần (3h-4h), Mão (5h-6h), Ngọ (11h-12h), Thân (15h-16h), Dậu (17h-18h), Hợi (21h-22h).

Ngày kế tiếp (8/6/2000) là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày kế tiếp, ngày 8/6/2000 dương lịch là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Dậu. Xem chi tiết âm lịch ngày 8/6/2000.

Ngày 7/6/2000 thuộc tiết khí nào?

Ngày 7/6/2000 thuộc tiết khí Mang chủng. Tiết khí là 24 mốc chia năm theo vị trí Mặt Trời trên hoàng đạo, dùng để nhận biết thời tiết và mùa vụ trong lịch âm dương Việt Nam.

Săn deal Shopee -50%