Tháng 5/2033 là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5 năm 2033 dương lịch tương ứng với tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Sửu, bắt đầu từ ngày 3/4 và kết thúc ngày 4/5 âm lịch. Mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 28/5. Ngày rằm rơi vào ngày 13/5. Tháng này có 21 ngày hoàng đạo: 1/5, 2/5, 3/5, 4/5, 6/5, 7/5, 8/5, 10/5, 12/5, 13/5, 14/5, 16/5, 18/5, 19/5, 20/5, 22/5, 24/5, 25/5, 26/5, 28/5, 30/5.

Âm lịch
3/4 → 4/5 (tháng 4 và tháng 5 âm lịch)
Năm can chi
Quý Sửu
Mùng 1
28/5
Ngày rằm
13/5
Ngày hoàng đạo
1/5, 2/5, 3/5, 4/5, 6/5, 7/5, 8/5, 10/5, 12/5, 13/5, 14/5, 16/5, 18/5, 19/5, 20/5, 22/5, 24/5, 25/5, 26/5, 28/5, 30/5
Ngày hắc đạo
5/5, 9/5, 11/5, 15/5, 17/5, 21/5, 23/5, 27/5, 29/5, 31/5
Ngày lễ
01/05 Ngày Quốc tế Lao động; 07/05 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ; 13/05 Lễ Phật Đản; 13/05 Ngày của mẹ; 19/05 Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp về lịch tháng 5/2033

Tháng 5 năm 2033 là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2033 dương lịch trải qua tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Sửu. Ngày 1/5/2033 là ngày 3/4 âm lịch và ngày 31/5/2033 là ngày 4/5 âm lịch.

Mùng 1 và ngày rằm tháng 5/2033 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 tháng 5 âm lịch là ngày 28/5/2033 dương lịch (ngày Kỷ Mão). Rằm tháng 4 âm lịch là ngày 13/5/2033 dương lịch (ngày Giáp Tý).

Tháng 5/2033 có những ngày hoàng đạo nào?

Tháng 5/2033 có 21 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/5, 2/5, 3/5, 4/5, 6/5, 7/5, 8/5, 10/5, 12/5, 13/5, 14/5, 16/5, 18/5, 19/5, 20/5, 22/5, 24/5, 25/5, 26/5, 28/5, 30/5. Các ngày hắc đạo (ngày xấu) cần cân nhắc: 5/5, 9/5, 11/5, 15/5, 17/5, 21/5, 23/5, 27/5, 29/5, 31/5. Bấm vào từng ngày trên lịch để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm, nên tránh.

Tháng 5/2033 có ngày lễ gì?

Các ngày lễ, kỷ niệm trong tháng 5/2033: 01/05 Ngày Quốc tế Lao động; 07/05 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ; 13/05 Lễ Phật Đản; 13/05 Ngày của mẹ; 19/05 Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh. Tháng này không có ngày nghỉ lễ chính thức theo Bộ luật Lao động.

Năm 2033 là năm con gì?

Năm 2033 âm lịch là năm Quý Sửu, cầm tinh con 🐂 Sửu. Xem lịch vạn niên năm 2033.

Săn deal Shopee -50%