Lịch Âm Ngày 13 Tháng 4 Năm 1995
Ngày Giáp Tuất, Tháng Canh Thìn, Năm Ất Hợi
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
27
28
29
30
31
1
2/3
Nhâm Tuất
2
3/3
Quý Hợi
3
4/3
Giáp Tý
4
5/3
Ất Sửu
5
6/3
Bính Dần
6
7/3
Đinh Mão
7
8/3
Mậu Thìn
8
9/3
Kỷ Tỵ
9
10/3
Canh Ngọ
10
11/3
Tân Mùi
11
12/3
Nhâm Thân
12
13/3
Quý Dậu
13
14/3
Giáp Tuất
🌕
14
15/3
Ất Hợi
15
16/3
Bính Tý
16
17/3
Đinh Sửu
17
18/3
Mậu Dần
18
19/3
Kỷ Mão
19
20/3
Canh Thìn
20
21/3
Tân Tỵ
21
22/3
Nhâm Ngọ
22
23/3
Quý Mùi
23
24/3
Giáp Thân
24
25/3
Ất Dậu
25
26/3
Bính Tuất
26
27/3
Đinh Hợi
27
28/3
Mậu Tý
28
29/3
Kỷ Sửu
29
30/3
Canh Dần
30
1/4
Tân Mão
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 4
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Hắc Đạo
Ngày 13/4/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm ngày 13/4/1995 dương lịch là ngày 14 tháng 3 âm lịch (14/03/1995), năm Ất Hợi. Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi. Theo lịch vạn niên, đây là ngày hoàng đạo (ngày tốt).
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1995
Ngày 13/4/1995 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm ngày 13/4/1995 dương lịch là ngày 14 tháng 3 âm lịch, tức ngày 14/03/1995 âm lịch, năm Ất Hợi.
Ngày 13/4/1995 là ngày can chi gì?
Ngày 13/4/1995 là ngày Giáp Tuất, thuộc tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi theo lịch can chi.
Ngày 13/4/1995 là ngày tốt hay xấu? Có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Ngày 13/4/1995 (ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Tuất) là ngày hoàng đạo, được xem là ngày tốt để tiến hành các việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết. Vẫn nên đối chiếu thêm với tuổi của gia chủ.
Ngày kế tiếp (14/4/1995) là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày kế tiếp, ngày 14/4/1995 dương lịch là ngày rằm (15) tháng 3 âm lịch, ngày Ất Hợi. Xem chi tiết âm lịch ngày 14/4/1995.