Lịch Tháng 2 Năm 2083
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 2

Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tí (23h – 0h) ; Giờ Sửu (1h – 2h) ; Giờ Mão (5h – 6h) ; Giờ Ngọ (11h – 12h) ; Giờ Thân (15h – 16h) ; Giờ Dậu (17h – 18h)
Giờ Hắc Đạo
Giờ Dần (3h – 4h) ; Giờ Thìn (7h – 8h) ; Giờ Tỵ (9h – 10h) ; Giờ Mùi (13h – 14h) ; Giờ Tuất (19h – 20h) ; Giờ Hợi (21h – 22h)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngũ Hành

Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ các tuổi: Giáp Tý và Bính Tý.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt hư hại ngang

- Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát.

Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ.

“Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.”

Nhị Thập Bát Tú

: Sao Ngưu

: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ 6.

: Rất tốt đi thuyền, cắt may áo mão.

: Khởi công tạo tác bất kỳ việc gì cũng gặp hung hại. Nhất là việc dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Vì vậy, ngày này không nên tiến hành các công việc trọng đại, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành.

:

- Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác việc chi, riêng có ngày Nhâm Dần thì dùng được.

- Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, kiêng cữ: lập lò nhuộm lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền chẳng thể tránh khỏi rủi ro.

- Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con thì khó nuôi. Lấy tên Sao tháng, của năm hay của ngày để đặt tên cho con kết hợp làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới mong nuôi con khôn lớn được.

Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Kim tinh, sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân.

“Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt:

- Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.

- Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.

- Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

- Dân Nhật: Tốt cho mọi việc.


Sao xấu:

- Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.

- Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.

- Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.

- Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.

- Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt.

- Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo.

- Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Ngày 26/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu ngày 26/2/2083 dương lịch là ngày 10 tháng 1 âm lịch (10/01/2083), năm Quý Mão. Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo lịch vạn niên, đây là ngày hoàng đạo (ngày tốt). Tiết khí: Vũ Thủy.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/2083

Ngày 26/2/2083 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu ngày 26/2/2083 dương lịch là ngày 10 tháng 1 âm lịch, tức ngày 10/01/2083 âm lịch, năm Quý Mão.

Ngày 26/2/2083 là ngày can chi gì?

Ngày 26/2/2083 là ngày Canh Ngọ, thuộc tháng Giáp Dần, năm Quý Mão theo lịch can chi.

Ngày 26/2/2083 là ngày tốt hay xấu? Có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Ngày 26/2/2083 (ngày 10 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Ngọ) là ngày hoàng đạo, được xem là ngày tốt để tiến hành các việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết. Vẫn nên đối chiếu thêm với tuổi của gia chủ.

Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2083 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 26/2/2083 gồm: Tí (23h-0h), Sửu (1h-2h), Mão (5h-6h), Ngọ (11h-12h), Thân (15h-16h), Dậu (17h-18h). Giờ hắc đạo (giờ xấu) cần tránh: Dần (3h-4h), Thìn (7h-8h), Tỵ (9h-10h), Mùi (13h-14h), Tuất (19h-20h), Hợi (21h-22h).

Ngày kế tiếp (27/2/2083) là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày kế tiếp, ngày 27/2/2083 dương lịch là ngày 11 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Mùi. Xem chi tiết âm lịch ngày 27/2/2083.

Ngày 26/2/2083 thuộc tiết khí nào?

Ngày 26/2/2083 thuộc tiết khí Vũ Thủy. Tiết khí là 24 mốc chia năm theo vị trí Mặt Trời trên hoàng đạo, dùng để nhận biết thời tiết và mùa vụ trong lịch âm dương Việt Nam.

Săn deal Shopee -50%