Lịch Vạn Niên Năm 2100

Xem Lịch Âm - Dương, Ngày Tốt Xấu, Ngày Lễ Tết trong 12 tháng

Tổng quan ngày lễ năm 2100

1 Tháng 1 1 ngày lễ
1 21
☀️

Tết Dương lịch

Dương lịch: 01/01/2100 | Âm lịch: 21/11/2100
☁ Hắc đạo

2 Tháng 2 5 ngày lễ
1 23
☾

Tiễn Táo Quân về trời

Dương lịch: 01/02/2100 | Âm lịch: 23/12/2100
⭐ Hoàng đạo

9 1
☾

Tết Nguyên Đán

Dương lịch: 09/02/2100 | Âm lịch: 01/01/2100
⭐ Hoàng đạo

14 6
☀️

Lễ tình nhân (Valentine)

Dương lịch: 14/02/2100 | Âm lịch: 06/01/2100
⭐ Hoàng đạo

23 15
☾

Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)

Dương lịch: 23/02/2100 | Âm lịch: 15/01/2100
☁ Hắc đạo

27 19
☀️

Ngày thầy thuốc Việt Nam

Dương lịch: 27/02/2100 | Âm lịch: 19/01/2100
☁ Hắc đạo

3 Tháng 3 2 ngày lễ
8 28
☀️

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Dương lịch: 08/03/2100 | Âm lịch: 28/01/2100
☁ Hắc đạo

26 16
☀️

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Dương lịch: 26/03/2100 | Âm lịch: 16/02/2100
☁ Hắc đạo

4 Tháng 4 4 ngày lễ
1 22
☀️

Ngày Cá tháng Tư

Dương lịch: 01/04/2100 | Âm lịch: 22/02/2100
☁ Hắc đạo

11 3
☾

Tết Hàn Thực

Dương lịch: 11/04/2100 | Âm lịch: 03/03/2100
⭐ Hoàng đạo

18 10
☾

Giỗ Tổ Hùng Vương

Dương lịch: 18/04/2100 | Âm lịch: 10/03/2100
☁ Hắc đạo

30 22
☀️

Ngày giải phóng miền Nam

Dương lịch: 30/04/2100 | Âm lịch: 22/03/2100
☁ Hắc đạo

5 Tháng 5 5 ngày lễ
1 23
☀️

Ngày Quốc tế Lao động

Dương lịch: 01/05/2100 | Âm lịch: 23/03/2100
☁ Hắc đạo

7 29
☀️

Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ

Dương lịch: 07/05/2100 | Âm lịch: 29/03/2100
☁ Hắc đạo

13 5
☀️

Ngày của mẹ

Dương lịch: 13/05/2100 | Âm lịch: 05/04/2100
☁ Hắc đạo

19 11
☀️

Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh

Dương lịch: 19/05/2100 | Âm lịch: 11/04/2100
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

23 15
☾

Lễ Phật Đản

Dương lịch: 23/05/2100 | Âm lịch: 15/04/2100
⭐ Hoàng đạo

6 Tháng 6 5 ngày lễ
1 24
☀️

Ngày Quốc tế thiếu nhi

Dương lịch: 01/06/2100 | Âm lịch: 24/04/2100
⭐ Hoàng đạo

12 5
☾

Tết Đoan Ngọ

Dương lịch: 12/06/2100 | Âm lịch: 05/05/2100
☁ Hắc đạo

17 10
☀️

Ngày của cha

Dương lịch: 17/06/2100 | Âm lịch: 10/05/2100
☁ Hắc đạo

21 14
☀️

Ngày báo chí Việt Nam

Dương lịch: 21/06/2100 | Âm lịch: 14/05/2100
⭐ Hoàng đạo

28 21
☀️

Ngày gia đình Việt Nam

Dương lịch: 28/06/2100 | Âm lịch: 21/05/2100
⭐ Hoàng đạo

7 Tháng 7 4 ngày lễ
7 1
☾

Quốc tế thiếu nhi

Dương lịch: 07/07/2100 | Âm lịch: 01/06/2100
⭐ Hoàng đạo

11 5
☀️

Ngày dân số thế giới

Dương lịch: 11/07/2100 | Âm lịch: 05/06/2100
☁ Hắc đạo

27 21
☀️

Ngày Thương binh liệt sĩ

Dương lịch: 27/07/2100 | Âm lịch: 21/06/2100
⭐ Hoàng đạo

28 22
☀️

Ngày thành lập công đoàn Việt Nam

Dương lịch: 28/07/2100 | Âm lịch: 22/06/2100
⭐ Hoàng đạo

8 Tháng 8 2 ngày lễ
19 14
☀️

Ngày tổng khởi nghĩa

Dương lịch: 19/08/2100 | Âm lịch: 14/07/2100
☁ Hắc đạo

20 15
☾

Lễ Vu Lan

Dương lịch: 20/08/2100 | Âm lịch: 15/07/2100
⭐ Hoàng đạo

9 Tháng 9 5 ngày lễ
1 27
☾

Ngày thương binh, liệt sĩ

Dương lịch: 01/09/2100 | Âm lịch: 27/07/2100
⭐ Hoàng đạo

2 28
☾

Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)

Dương lịch: 02/09/2100 | Âm lịch: 28/07/2100
⭐ Hoàng đạo

2 28
☀️

Ngày Quốc Khánh

Dương lịch: 02/09/2100 | Âm lịch: 28/07/2100
⭐ Hoàng đạo

10 7
☀️

Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Dương lịch: 10/09/2100 | Âm lịch: 07/08/2100
☁ Hắc đạo

18 15
☾

Tết Trung Thu

Dương lịch: 18/09/2100 | Âm lịch: 15/08/2100
⭐ Hoàng đạo

10 Tháng 10 7 ngày lễ
1 28
☀️

Ngày quốc tế người cao tuổi

Dương lịch: 01/10/2100 | Âm lịch: 28/08/2100
☁ Hắc đạo

5 2
☾

Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)

Dương lịch: 05/10/2100 | Âm lịch: 02/09/2100

10 7
☀️

Ngày giải phóng thủ đô

Dương lịch: 10/10/2100 | Âm lịch: 07/09/2100
☁ Hắc đạo

12 9
☾

Tết Trùng Cửu

Dương lịch: 12/10/2100 | Âm lịch: 09/09/2100
⭐ Hoàng đạo

13 10
☀️

Ngày doanh nhân Việt Nam

Dương lịch: 13/10/2100 | Âm lịch: 10/09/2100
☁ Hắc đạo

20 17
☀️

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Dương lịch: 20/10/2100 | Âm lịch: 17/09/2100
⭐ Hoàng đạo

31 28
☀️

Ngày Hallowen

Dương lịch: 31/10/2100 | Âm lịch: 28/09/2100
⭐ Hoàng đạo

11 Tháng 11 5 ngày lễ
9 8
☀️

Ngày pháp luật Việt Nam

Dương lịch: 09/11/2100 | Âm lịch: 08/10/2100
☁ Hắc đạo

11 10
☾

Tết Thường Tân

Dương lịch: 11/11/2100 | Âm lịch: 10/10/2100
⭐ Hoàng đạo ☁ Hắc đạo

16 15
☾

Tết Hạ Nguyên

Dương lịch: 16/11/2100 | Âm lịch: 15/10/2100
⭐ Hoàng đạo

20 19
☀️

Ngày nhà giáo Việt Nam

Dương lịch: 20/11/2100 | Âm lịch: 19/10/2100
☁ Hắc đạo

23 22
☀️

Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam

Dương lịch: 23/11/2100 | Âm lịch: 22/10/2100
☁ Hắc đạo

12 Tháng 12 4 ngày lễ
1 1
☀️

Ngày thế giới phòng chống AIDS

Dương lịch: 01/12/2100 | Âm lịch: 01/11/2100
⭐ Hoàng đạo

19 19
☀️

Ngày toàn quốc kháng chiến

Dương lịch: 19/12/2100 | Âm lịch: 19/11/2100
⭐ Hoàng đạo

22 22
☀️

Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Dương lịch: 22/12/2100 | Âm lịch: 22/11/2100
⭐ Hoàng đạo

24 24
☀️

Ngày lễ Giáng sinh

Dương lịch: 24/12/2100 | Âm lịch: 24/11/2100
☁ Hắc đạo

Năm 2100 là năm gì? Tết 2100 ngày nào?

Năm 2100 là năm Canh Thân, cầm tinh con Thân 🐒. Tết Nguyên Đán Canh Thân (mùng 1 Tết) rơi vào Thứ Ba, ngày 09/02/2100 dương lịch. Năm 2100 có 49 ngày lễ, kỷ niệm (33 theo dương lịch, 16 theo âm lịch).

Năm can chi
Canh Thân (con Thân) 🐒
Tết Nguyên Đán
Thứ Ba, 09/02/2100
Rằm tháng Giêng
23/02/2100
Giỗ Tổ Hùng Vương
18/04/2100
Tết Trung thu
18/09/2100
Câu hỏi thường gặp về năm 2100

Năm 2100 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2100 là năm Canh Thân, cầm tinh con Thân 🐒. Người sinh năm Canh Thân tuổi Thân. Xem mệnh ngũ hành theo năm sinh.

Tết Nguyên Đán 2100 rơi vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán Canh Thân 2100 là Thứ Ba, ngày 09/02/2100 dương lịch. Đếm ngược đến Tết.

Năm 2100 có bao nhiêu ngày lễ, kỷ niệm?

Theo lịch Việt Nam, năm 2100 có 49 ngày lễ, kỷ niệm, gồm 33 ngày tính theo dương lịch và 16 ngày tính theo âm lịch (Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ Hùng Vương, Tết Đoan Ngọ, Vu Lan, Trung thu, Ông Táo...). Danh sách chi tiết ở mục tổng quan ngày lễ bên dưới.

Tết Trung thu 2100 vào ngày nào?

Tết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch) năm 2100 rơi vào ngày 18/09/2100 dương lịch.

Săn deal Shopee -50%