Lịch Âm Ngày 1 Tháng 6 Năm 2072
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 6
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
Ngày: Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ các tuổi: Nhâm Dần và Giáp Dần.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành việc liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ không được lành
- Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng
Ngày: Đại An - tức ngày Cát.
Là ngày tốt, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công.
“Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.”
: Sao Cơ
: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.
: Trăm việc khởi tạo đều tốt. Nhất là việc chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các vụ thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...)
: Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền.
:
- Cơ Thủy Báo tại: Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ. Duy tại Tý có thể tạm dùng.
- Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn. Bởi phạm Phục Đoạn thì rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
Cơ: Thủy Báo (con beo): Thủy tinh, sao tốt. Gia đình an lành, yên vui, vượng điền sản, đồng thời sự nghiệp thăng tiến.
“Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang.”
Trực Bình
Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.) Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)
Sao tốt:
- Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc.
- Tục Thế: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin).
- Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
- Hoả Tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp nhà.
- Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
- Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc.
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.
- Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc.
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.
Ngày 1/6/2072 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư ngày 1/6/2072 dương lịch là ngày rằm (15) tháng 4 âm lịch (15/04/2072), năm Nhâm Thìn. Ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn. Theo lịch vạn niên, đây là ngày hoàng đạo (ngày tốt). Ngày lễ: Lễ Phật Đản, Ngày Quốc tế thiếu nhi. Tiết khí: Tiểu mãn.
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/2072
Ngày 1/6/2072 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư ngày 1/6/2072 dương lịch là ngày rằm (15) tháng 4 âm lịch, tức ngày 15/04/2072 âm lịch, năm Nhâm Thìn.
Ngày 1/6/2072 là ngày can chi gì?
Ngày 1/6/2072 là ngày Mậu Thân, thuộc tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn theo lịch can chi.
Ngày 1/6/2072 là ngày tốt hay xấu? Có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Ngày 1/6/2072 (ngày rằm (15) tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thân) là ngày hoàng đạo, được xem là ngày tốt để tiến hành các việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết. Vẫn nên đối chiếu thêm với tuổi của gia chủ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/6/2072 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 1/6/2072 gồm: Tí (23h-0h), Sửu (1h-2h), Thìn (7h-8h), Tỵ (9h-10h), Mùi (13h-14h), Tuất (19h-20h). Giờ hắc đạo (giờ xấu) cần tránh: Dần (3h-4h), Mão (5h-6h), Ngọ (11h-12h), Thân (15h-16h), Dậu (17h-18h), Hợi (21h-22h).
Ngày 1/6/2072 là ngày lễ gì?
Ngày 1/6/2072 là Lễ Phật Đản, Ngày Quốc tế thiếu nhi. Đây là ngày lễ, kỷ niệm theo lịch Việt Nam (không phải ngày nghỉ lễ chính thức).
Ngày kế tiếp (2/6/2072) là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày kế tiếp, ngày 2/6/2072 dương lịch là ngày 16 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Dậu. Xem chi tiết âm lịch ngày 2/6/2072.
Ngày 1/6/2072 thuộc tiết khí nào?
Ngày 1/6/2072 thuộc tiết khí Tiểu mãn. Tiết khí là 24 mốc chia năm theo vị trí Mặt Trời trên hoàng đạo, dùng để nhận biết thời tiết và mùa vụ trong lịch âm dương Việt Nam.