Lịch Vạn Niên Năm 1973
Xem Lịch Âm - Dương, Ngày Tốt Xấu, Ngày Lễ Tết trong 12 tháng
THÁNG MộT (January) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG HAI (February) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BA (March) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BốN (April) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG NăM (May) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG SáU (June) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG BảY (July) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG TáM (August) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG CHíN (September) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI (October) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI MộT (November) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
THÁNG MườI HAI (December) 1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Tổng quan ngày lễ năm 1973
1
Tháng 1
2 ngày lễ
1
27
Tết Dương lịch
Dương lịch:
01/01/1973
|
Âm lịch:
27/11/1973
Hắc đạo
26
23
Tiễn Táo Quân về trời
Dương lịch:
26/01/1973
|
Âm lịch:
23/12/1972
Hoàng đạo
2
Tháng 2
4 ngày lễ
3
1
Tết Nguyên Đán
Dương lịch:
03/02/1973
|
Âm lịch:
01/01/1973
Hoàng đạo
14
12
Lễ tình nhân (Valentine)
Dương lịch:
14/02/1973
|
Âm lịch:
12/01/1973
Hắc đạo
17
15
Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
Dương lịch:
17/02/1973
|
Âm lịch:
15/01/1973
Hắc đạo
27
25
Ngày thầy thuốc Việt Nam
Dương lịch:
27/02/1973
|
Âm lịch:
25/01/1973
Hoàng đạo
3
Tháng 3
2 ngày lễ
8
4
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Dương lịch:
08/03/1973
|
Âm lịch:
04/02/1973
Hắc đạo
26
22
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Dương lịch:
26/03/1973
|
Âm lịch:
22/02/1973
Hoàng đạo
Hắc đạo
4
Tháng 4
4 ngày lễ
1
28
Ngày Cá tháng Tư
Dương lịch:
01/04/1973
|
Âm lịch:
28/02/1973
Hắc đạo
5
3
Tết Hàn Thực
Dương lịch:
05/04/1973
|
Âm lịch:
03/03/1973
Hoàng đạo
12
10
Giỗ Tổ Hùng Vương
Dương lịch:
12/04/1973
|
Âm lịch:
10/03/1973
Hắc đạo
30
28
Ngày giải phóng miền Nam
Dương lịch:
30/04/1973
|
Âm lịch:
28/03/1973
Hắc đạo
5
Tháng 5
5 ngày lễ
1
29
Ngày Quốc tế Lao động
Dương lịch:
01/05/1973
|
Âm lịch:
29/03/1973
Hắc đạo
7
5
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
Dương lịch:
07/05/1973
|
Âm lịch:
05/04/1973
Hắc đạo
13
11
Ngày của mẹ
Dương lịch:
13/05/1973
|
Âm lịch:
11/04/1973
Hắc đạo
17
15
Lễ Phật Đản
Dương lịch:
17/05/1973
|
Âm lịch:
15/04/1973
Hoàng đạo
19
17
Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
Dương lịch:
19/05/1973
|
Âm lịch:
17/04/1973
Hắc đạo
6
Tháng 6
6 ngày lễ
1
1
Ngày Quốc tế thiếu nhi
Dương lịch:
01/06/1973
|
Âm lịch:
01/05/1973
Hắc đạo
5
5
Tết Đoan Ngọ
Dương lịch:
05/06/1973
|
Âm lịch:
05/05/1973
Hắc đạo
17
17
Ngày của cha
Dương lịch:
17/06/1973
|
Âm lịch:
17/05/1973
Hắc đạo
21
21
Ngày báo chí Việt Nam
Dương lịch:
21/06/1973
|
Âm lịch:
21/05/1973
Hắc đạo
28
28
Ngày gia đình Việt Nam
Dương lịch:
28/06/1973
|
Âm lịch:
28/05/1973
Hoàng đạo
30
1
Quốc tế thiếu nhi
Dương lịch:
30/06/1973
|
Âm lịch:
01/06/1973
Hắc đạo
7
Tháng 7
3 ngày lễ
11
12
Ngày dân số thế giới
Dương lịch:
11/07/1973
|
Âm lịch:
12/06/1973
Hắc đạo
27
28
Ngày Thương binh liệt sĩ
Dương lịch:
27/07/1973
|
Âm lịch:
28/06/1973
Hoàng đạo
Hắc đạo
28
29
Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
Dương lịch:
28/07/1973
|
Âm lịch:
29/06/1973
Hoàng đạo
8
Tháng 8
4 ngày lễ
13
15
Lễ Vu Lan
Dương lịch:
13/08/1973
|
Âm lịch:
15/07/1973
Hắc đạo
19
21
Ngày tổng khởi nghĩa
Dương lịch:
19/08/1973
|
Âm lịch:
21/07/1973
Hoàng đạo
25
27
Ngày thương binh, liệt sĩ
Dương lịch:
25/08/1973
|
Âm lịch:
27/07/1973
Hắc đạo
26
28
Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Dương lịch:
26/08/1973
|
Âm lịch:
28/07/1973
Hoàng đạo
9
Tháng 9
4 ngày lễ
2
6
Ngày Quốc Khánh
Dương lịch:
02/09/1973
|
Âm lịch:
06/08/1973
Hoàng đạo
10
14
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Dương lịch:
10/09/1973
|
Âm lịch:
14/08/1973
Hắc đạo
11
15
Tết Trung Thu
Dương lịch:
11/09/1973
|
Âm lịch:
15/08/1973
Hoàng đạo
27
2
Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
Dương lịch:
27/09/1973
|
Âm lịch:
02/09/1973
Hắc đạo
10
Tháng 10
6 ngày lễ
1
6
Ngày quốc tế người cao tuổi
Dương lịch:
01/10/1973
|
Âm lịch:
06/09/1973
Hoàng đạo
4
9
Tết Trùng Cửu
Dương lịch:
04/10/1973
|
Âm lịch:
09/09/1973
Hắc đạo
10
15
Ngày giải phóng thủ đô
Dương lịch:
10/10/1973
|
Âm lịch:
15/09/1973
Hắc đạo
13
18
Ngày doanh nhân Việt Nam
Dương lịch:
13/10/1973
|
Âm lịch:
18/09/1973
Hoàng đạo
20
25
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Dương lịch:
20/10/1973
|
Âm lịch:
25/09/1973
Hoàng đạo
31
6
Ngày Hallowen
Dương lịch:
31/10/1973
|
Âm lịch:
06/10/1973
Hắc đạo
11
Tháng 11
5 ngày lễ
4
10
Tết Thường Tân
Dương lịch:
04/11/1973
|
Âm lịch:
10/10/1973
9
15
Tết Hạ Nguyên
Dương lịch:
09/11/1973
|
Âm lịch:
15/10/1973
Hắc đạo
9
15
Ngày pháp luật Việt Nam
Dương lịch:
09/11/1973
|
Âm lịch:
15/10/1973
Hắc đạo
20
26
Ngày nhà giáo Việt Nam
Dương lịch:
20/11/1973
|
Âm lịch:
26/10/1973
Hắc đạo
23
29
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Dương lịch:
23/11/1973
|
Âm lịch:
29/10/1973
Hoàng đạo
12
Tháng 12
4 ngày lễ
1
7
Ngày thế giới phòng chống AIDS
Dương lịch:
01/12/1973
|
Âm lịch:
07/11/1973
Hoàng đạo
19
25
Ngày toàn quốc kháng chiến
Dương lịch:
19/12/1973
|
Âm lịch:
25/11/1973
Hoàng đạo
22
28
Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Dương lịch:
22/12/1973
|
Âm lịch:
28/11/1973
24
1
Ngày lễ Giáng sinh
Dương lịch:
24/12/1973
|
Âm lịch:
01/12/1973
Hoàng đạo
Năm 1973 là năm gì? Tết 1973 ngày nào?
Năm 1973 là năm Quý Sửu, cầm tinh con Sửu 🐂. Tết Nguyên Đán Quý Sửu (mùng 1 Tết) rơi vào Thứ Bảy, ngày 03/02/1973 dương lịch. Năm 1973 có 49 ngày lễ, kỷ niệm (33 theo dương lịch, 16 theo âm lịch).
- Năm can chi
- Quý Sửu (con Sửu) 🐂
- Tết Nguyên Đán
- Thứ Bảy, 03/02/1973
- Rằm tháng Giêng
- 17/02/1973
- Giỗ Tổ Hùng Vương
- 12/04/1973
- Tết Trung thu
- 11/09/1973
Câu hỏi thường gặp về năm 1973
Năm 1973 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1973 là năm Quý Sửu, cầm tinh con Sửu 🐂. Người sinh năm Quý Sửu tuổi Sửu. Xem mệnh ngũ hành theo năm sinh.
Tết Nguyên Đán 1973 rơi vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết Nguyên Đán Quý Sửu 1973 là Thứ Bảy, ngày 03/02/1973 dương lịch. Đếm ngược đến Tết.
Năm 1973 có bao nhiêu ngày lễ, kỷ niệm?
Theo lịch Việt Nam, năm 1973 có 49 ngày lễ, kỷ niệm, gồm 33 ngày tính theo dương lịch và 16 ngày tính theo âm lịch (Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ Hùng Vương, Tết Đoan Ngọ, Vu Lan, Trung thu, Ông Táo...). Danh sách chi tiết ở mục tổng quan ngày lễ bên dưới.
Tết Trung thu 1973 vào ngày nào?
Tết Trung thu (rằm tháng 8 âm lịch) năm 1973 rơi vào ngày 11/09/1973 dương lịch.