Lịch Tháng 5 Năm 2067
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 5

Giờ Hoàng Đạo
Giờ Tí (23h – 0h) ; Giờ Sửu (1h – 2h) ; Giờ Thìn (7h – 8h) ; Giờ Tỵ (9h – 10h) ; Giờ Mùi (13h – 14h) ; Giờ Tuất (19h – 20h)
Giờ Hắc Đạo
Giờ Dần (3h – 4h) ; Giờ Mão (5h – 6h) ; Giờ Ngọ (11h – 12h) ; Giờ Thân (15h – 16h) ; Giờ Dậu (17h – 18h) ; Giờ Hợi (21h – 22h)
Các Ngày Kỵ

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngũ Hành

Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Thân.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành việc liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ không được lành

- Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa.

Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

“Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng”

Nhị Thập Bát Tú

: Sao Tinh

: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.

: Xây dựng phòng mới.

: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

:

- Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.

- Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.

- Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

“Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt:

- Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.

- Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ.

- Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.

- Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.

- Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.

- Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.

- Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.

- Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.

- Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng.

- Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

- Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Ngày 29/5/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật ngày 29/5/2067 dương lịch là ngày 17 tháng 4 âm lịch (17/04/2067), năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi. Theo lịch vạn niên, đây là ngày hắc đạo (ngày xấu). Tiết khí: Tiểu mãn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/2067

Ngày 29/5/2067 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật ngày 29/5/2067 dương lịch là ngày 17 tháng 4 âm lịch, tức ngày 17/04/2067 âm lịch, năm Đinh Hợi.

Ngày 29/5/2067 là ngày can chi gì?

Ngày 29/5/2067 là ngày Mậu Dần, thuộc tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi theo lịch can chi.

Ngày 29/5/2067 là ngày tốt hay xấu? Có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Ngày 29/5/2067 (ngày 17 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Dần) là ngày hắc đạo. Theo quan niệm dân gian nên hạn chế làm việc lớn; nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày để tiến hành.

Giờ hoàng đạo ngày 29/5/2067 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 29/5/2067 gồm: Tí (23h-0h), Sửu (1h-2h), Thìn (7h-8h), Tỵ (9h-10h), Mùi (13h-14h), Tuất (19h-20h). Giờ hắc đạo (giờ xấu) cần tránh: Dần (3h-4h), Mão (5h-6h), Ngọ (11h-12h), Thân (15h-16h), Dậu (17h-18h), Hợi (21h-22h).

Ngày kế tiếp (30/5/2067) là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày kế tiếp, ngày 30/5/2067 dương lịch là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Mão. Xem chi tiết âm lịch ngày 30/5/2067.

Ngày 29/5/2067 thuộc tiết khí nào?

Ngày 29/5/2067 thuộc tiết khí Tiểu mãn. Tiết khí là 24 mốc chia năm theo vị trí Mặt Trời trên hoàng đạo, dùng để nhận biết thời tiết và mùa vụ trong lịch âm dương Việt Nam.

Săn deal Shopee -50%