Lịch Âm Ngày 29 Tháng 7 Năm 2080
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 7
Phạm phải ngày:
- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...
- Trùng tang: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
- Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
- Kim Thần Thất Sát: Tránh làm những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu dự án lớn...
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
- Nạp âm: Ngày Phích Lịch Hỏa, kỵ các tuổi: Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
- Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành việc liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ không được lành
- Tý: “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương
Ngày: Đại An - tức ngày Cát.
Là ngày tốt, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công.
“Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.”
: Sao Tất
: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2.
: Khởi công tạo tác bất kể việc chi đều tốt. Tốt nhất là việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng tốt.
: Việc đi thuyền.
:
- Sao Tất Nguyệt Ô tại Thìn, Thân và Tý đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, tức là trăng treo đầu núi Tây Nam nên rất là tốt. Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân việc cưới gả hay chôn cất là 2 việc ĐẠI KIẾT.
Tất: Nguyệt Ô (con quạ): Nguyệt tinh, sao tốt. Trăm việc đều được tốt đẹp.
“Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.”
Trực Chấp
Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp. Xây đắp nền-tường.
Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.
Sao tốt:
- Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu.
Sao xấu:
- Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
- Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
- Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.
- Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
- Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
- Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc.
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu)
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.
Ngày 29/7/2080 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai ngày 29/7/2080 dương lịch là ngày 13 tháng 6 âm lịch (13/06/2080), năm Canh Tý. Ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý. Theo lịch vạn niên, đây là ngày hắc đạo (ngày xấu). Tiết khí: Đại thử.
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/2080
Ngày 29/7/2080 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai ngày 29/7/2080 dương lịch là ngày 13 tháng 6 âm lịch, tức ngày 13/06/2080 âm lịch, năm Canh Tý.
Ngày 29/7/2080 là ngày can chi gì?
Ngày 29/7/2080 là ngày Mậu Tý, thuộc tháng Quý Mùi, năm Canh Tý theo lịch can chi.
Ngày 29/7/2080 là ngày tốt hay xấu? Có phải ngày hoàng đạo không?
Không. Ngày 29/7/2080 (ngày 13 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Tý) là ngày hắc đạo. Theo quan niệm dân gian nên hạn chế làm việc lớn; nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày để tiến hành.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/2080 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 29/7/2080 gồm: Tí (23h-0h), Sửu (1h-2h), Mão (5h-6h), Ngọ (11h-12h), Thân (15h-16h), Dậu (17h-18h). Giờ hắc đạo (giờ xấu) cần tránh: Dần (3h-4h), Thìn (7h-8h), Tỵ (9h-10h), Mùi (13h-14h), Tuất (19h-20h), Hợi (21h-22h).
Ngày kế tiếp (30/7/2080) là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày kế tiếp, ngày 30/7/2080 dương lịch là ngày 14 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Sửu. Xem chi tiết âm lịch ngày 30/7/2080.
Ngày 29/7/2080 thuộc tiết khí nào?
Ngày 29/7/2080 thuộc tiết khí Đại thử. Tiết khí là 24 mốc chia năm theo vị trí Mặt Trời trên hoàng đạo, dùng để nhận biết thời tiết và mùa vụ trong lịch âm dương Việt Nam.